防护

防护
fáng
phòng hộ

bảo vệ; bảo hộ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13739
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保护;防止危险或伤害bǎohù; fángzhǐ wēixiǎn huò shānghài

    • Xin hãy làm tốt các biện pháp bảo vệ.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ

    采取措施保护某人或某事物不受伤害cǎiqǔ cuòshī bǎohù mǒurén huò mǒushìwù búshòu shānghài

    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.