hộ
bộ hộ · 4 nét

hộ gia đình; hộ

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#30857
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ gia đình; hộ

    • Chúng tôi là hàng xóm, không phải một nhà.

  2. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc

  3. danh từ

    cổng lớn; cửa chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý

Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.