爱护

爱护
ài
ái hộ

yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21539
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ

    • Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  2. động từ

    yêu quý và bảo vệ; trân trọng gìn giữ

  3. động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

  4. động từ

    quý báu; trân quý

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.