Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱护
爱护
ái hộ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21539
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
- 貳动động từ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng gìn giữ
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
- 肆动động từ
quý báu; trân quý
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
LIÊN QUAN
爱护
Phồn thể愛護
ái hộ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21539
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng và gìn giữ
- 。
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
- 貳动động từ
yêu quý và bảo vệ; trân trọng gìn giữ
- 參动động từ
nâng niu; chăm sóc; che chở
- 肆动động từ
quý báu; trân quý
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔