Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
危害
危害
nguy hại
gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8998
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒu rén huò mǒu shì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
gây hại; tổn hại; nguy hại
中造成伤害或不好的后果zàochéng shānghài huò búhǎo de hòuguǒ
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
危害
Phồn thể危
nguy hại
gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8998
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
中对某人或某事造成不好的影响或伤害duì mǒu rén huò mǒu shì zàochéng búhǎo de yǐngxiǎng huò shānghài
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
gây hại; tổn hại; nguy hại
中造成伤害或不好的后果zàochéng shānghài huò búhǎo de hòuguǒ
- 。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán