出卖
出卖
xuất mại
bán; phản bội; bán đứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; phản bội; bán đứng
中背弃或出售某人的利益或秘密bèiqì huòchūshòu mǒurén de lìyì huò mìmì
- 。
Anh ta đã bán đứng bạn của mình.
- 貳动động từ
bán; bán đứng (phản bội)
中把东西卖给别人;背弃或伤害某人以换取利益bǎ dōngxi mài gěi biéren;bèiqì huò shānghài mǒurén yǐ huànyǔ lìyì
- 。
Anh ấy đã bán căn nhà của mình.
Đang tải…
出卖
Phồn thể出賣
xuất mại
bán; phản bội; bán đứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; phản bội; bán đứng
中背弃或出售某人的利益或秘密bèiqì huòchūshòu mǒurén de lìyì huò mìmì
- 。
Anh ta đã bán đứng bạn của mình.
- 貳动động từ
bán; bán đứng (phản bội)
中把东西卖给别人;背弃或伤害某人以换取利益bǎ dōngxi mài gěi biéren;bèiqì huò shānghài mǒurén yǐ huànyǔ lìyì
- 。
Anh ấy đã bán căn nhà của mình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.