Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出卖
出卖
xuất mại
bán; phản bội; bán đứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; phản bội; bán đứng
中背弃或出售某人的利益或秘密bèiqì huòchūshòu mǒurén de lìyì huò mìmì
- 。
Anh ta đã bán đứng bạn của mình.
- 貳动động từ
bán; bán đứng (phản bội)
中把东西卖给别人;背弃或伤害某人以换取利益bǎ dōngxi mài gěi biéren;bèiqì huò shānghài mǒurén yǐ huànyǔ lìyì
- 。
Anh ấy đã bán căn nhà của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
出卖
Phồn thể出賣
xuất mại
bán; phản bội; bán đứng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3444
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bán; phản bội; bán đứng
中背弃或出售某人的利益或秘密bèiqì huòchūshòu mǒurén de lìyì huò mìmì
- 。
Anh ta đã bán đứng bạn của mình.
- 貳动động từ
bán; bán đứng (phản bội)
中把东西卖给别人;背弃或伤害某人以换取利益bǎ dōngxi mài gěi biéren;bèiqì huò shānghài mǒurén yǐ huànyǔ lìyì
- 。
Anh ấy đã bán căn nhà của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾