自卫

自卫
wèi
tự vệ

tự bảo vệ bản thân

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10458
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự bảo vệ bản thân

    保护自己不受伤害的行为bǎohù zìjǐ búshòu shānghài de xíngwéi

    • Cô ấy đã học được cách tự vệ.

  2. động từ

    tự bảo vệ; tự lo thân

    为了保护自己而进行的防卫wèile bǎohù zìjǐ érjìnxíng de fángwèi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.