- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ; hộ vệ; cận vệ
bảo vệ; hộ vệ; cận vệ
中保护某人的安全,防止危害bǎohù mǒu rén de ānquán,fángzhǐ wēihài
Anh ấy là một người hộ vệ.
bảo vệ; canh gác
中保护;守卫bǎohù; shǒuwèi
Anh ấy bảo vệ đất nước.
bảo vệ; bảo hộ
中保护某人或某物不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒuwù búshòu shānghài
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ; hộ vệ; cận vệ
bảo vệ; hộ vệ; cận vệ
中保护某人的安全,防止危害bǎohù mǒu rén de ānquán,fángzhǐ wēihài
Anh ấy là một người hộ vệ.
bảo vệ; canh gác
中保护;守卫bǎohù; shǒuwèi
Anh ấy bảo vệ đất nước.
bảo vệ; bảo hộ
中保护某人或某物不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒuwù búshòu shānghài
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.