护卫

护卫
wèi
hộ vệ

bảo vệ; hộ vệ; cận vệ

3 nghĩa#11632
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ; hộ vệ; cận vệ

    保护某人的安全,防止危害bǎohù mǒu rén de ānquán,fángzhǐ wēihài

    • Anh ấy là một người hộ vệ.

  2. động từ

    bảo vệ; canh gác

    保护;守卫bǎohù; shǒuwèi

    • Anh ấy bảo vệ đất nước.

  3. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保护某人或某物不受伤害bǎohù mǒurén huò mǒuwù búshòu shānghài

    • Anh ấy bảo vệ gia đình mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.