Tới nội dung chính

欛

欛
bà
bá
⽊bộ mộc · 25 nét

cán (rìu, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cán (rìu, v.v.)(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    cái cuốc; cái cào(kế thừa)

    • 。

      Cái cuốc này cũ lắm rồi.

  3. 參动động từ

    bừa (dụng cụ làm đất); cào(kế thừa)

欛
bà
bá
BỘ THỦ⽊
25 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu