shū
táo
bộ mộc · 17 nét

lỗ trục bánh xe (cổ)

1 nghĩa#24815
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ trục bánh xe (cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.