Tới nội dung chính

橐

橐
tuó
thác
⽊bộ mộc · 16 nét

túi; bao; nang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    túi; bao; nang

    • 。

      Anh ấy đang vác một cái túi lớn.

  2. 貳名danh từ

    túi; bao (dạng ống hở hai đầu)

    • 。

      Cái ống này rỗng.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng bước chân (từ tượng thanh)

    • 。

      Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân thình thịch.

橐
tuó
thác
BỘ THỦ⽊
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu