Tới nội dung chính

檄

檄
xí
hịch
⽊bộ mộc · 17 nét

hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn

    • 。

      Anh ấy đã viết một bài hịch.

  2. 貳名danh từ

    thứ bậc; luân thường

檄
xí
hịch
BỘ THỦ⽊
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu