Tới nội dung chính

檐

檐
yán
diêm
⽊bộ mộc · 17 nét

mái hiên; mái nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mái hiên; mái nhà

    • 。

      Dưới mái hiên có tổ chim én.

  2. 貳名danh từ

    mái hiên; vành (mũ)

檐
yán
diêm
BỘ THỦ⽊
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu