Tới nội dung chính

蘖

蘖
niè
nghiệt
⽊bộ mộc · 20 nét

chồi non mọc từ gốc cây hoặc cành đã chặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chồi non mọc từ gốc cây hoặc cành đã chặt

    • 。

      Cái cây này đã mọc ra chồi mới.

蘖
niè
nghiệt
BỘ THỦ⽊
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu