zuì
tuy
bộ mộc · 16 nét

cái chày gỗ; cái vồ gỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái chày gỗ; cái vồ gỗ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.