tán
đàn
bộ mộc · 17 nét

gỗ đàn hương; cây chiên đàn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ đàn hương; cây chiên đàn

    • Gỗ đàn hương là một loại gỗ quý.

  2. danh từ

    gỗ đàn hương; cây đàn

    • Gỗ đàn là một loại gỗ cứng.

  3. tính từ

    gỗ đàn hương; màu đỏ tía

    • Màu tím đỏ là một màu đẹp.

  4. danh từ

    họ Đàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.