Tới nội dung chính

檑

檑
léi
lôi
⽊bộ mộc · 17 nét

khúc gỗ lăn xuống để phòng thủ thành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khúc gỗ lăn xuống để phòng thủ thành

    • 。

      Gỗ lôi là một phần của công sự phòng thủ cổ đại.

檑
léi
lôi
BỘ THỦ⽊
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu