Tới nội dung chính
⾩

phụ · gò đất

fù (fu4)

Bộ thủ số 170 · 8 nét (第 170 部首 · 8 画 dì 170 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.

Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

84 chữ
  • 阿āa

    tiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc

    7 nét

  • 陈chéntrần

    bày ra; trưng bày; trình bày

    7 nét

  • 邸dǐđể

    dinh thự (của quan chức cao cấp)

    7 nét

  • 陀tuóđà

    cỏ thơm (dùng phiên âm)

    7 nét

  • 陆lùlục

    đất liền; lục địa

    7 nét

  • 附fùphụ

    thêm vào; đính kèm; phụ thêm

    HSK 7

    7 nét

  • 邱qiūkhâu

    gò đất; đồi nhỏ

    7 nét

  • 邻línlân

    hàng xóm; láng giềng

    7 nét

  • 邮yóubưu

    bưu điện; bưu chính

    7 nét

  • 邯hánhàm

    dùng trong địa danh Hàm Đan (tỉnh Hà Bắc)

    7 nét

  • 邰Táithai

    họ Thái

    7 nét

  • 邳pīphi

    vĩ đại; lớn lao

    7 nét

  • 邴bǐngbỉnh

    tên thành phố cổ; họ Bỉnh

    7 nét

  • 邵Shàothiệu

    họ Thiệu

    7 nét

  • 邶bèibội

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    7 nét

  • 邹Zōutrâu

    họ Trâu

    7 nét

  • 邺Yènghiệp

    họ Diệp

    7 nét

  • 阹qūkhư

    chuồng (nhốt súc vật)

    7 nét

  • 阻zǔtrở

    ràng buộc; trở ngại; vướng bận

    7 nét

  • 阼zuòtộ

    bậc thềm phía đông (nơi chủ nhà đứng tiếp khách)

    7 nét

  • 阽diànđiếm

    ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy

    7 nét

  • 陁tuó

    dốc thoải; nghiêng

    7 nét

  • 陂píbê

    dùng trong địa danh Hoàng Bê (huyện ở Hồ Bắc)

    7 nét

  • 际jìtế

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    7 nét

  • 陇Lǒnglũng

    tên gọi tắt của Cam Túc

    7 nét

  • 陉xínghình

    khe núi; đèo

    7 nét

  • 降jiànggiáng

    hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống

    HSK 4

    8 nét

  • 郑zhèngtrịnh

    trịnh trọng; nghiêm túc

    8 nét

  • 郎lánglang

    (cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)

    8 nét

  • 限xiànhạn

    giới hạn; hạn chế

    HSK 7

    8 nét

  • 郅zhìchất

    cực kỳ; hết mức; vô cùng

    8 nét

  • 陑Érnhi

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    8 nét

  • 邾zhūchu

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    8 nét

  • 郁yùúc

    tươi tốt; u uất; ngột ngạt

    8 nét

  • 郄Qièkhích

    họ Khích

    8 nét

  • 郇xúntuân

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

    8 nét

  • 郊jiāogiao

    vùng ngoại ô gần; vùng ven đô

    8 nét

  • 郏jiágiáp

    dùng trong địa danh Giáp Huyện (huyện Giáp, tỉnh Hà Nam)

    8 nét

  • 郐Kuàicối

    họ Cối; nước Cối (tên nước thời cổ)

    8 nét

  • 郓yùnvận

    chữ dùng trong địa danh Vận Thành (tỉnh Sơn Đông)

    8 nét

  • 阜fùphụ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    8 nét

  • 陋lòulậu

    thấp (phần sau xe thấp); kém hơn

    8 nét

  • 陌mòmạch

    đường bờ ruộng; đường mòn giữa đồng

    8 nét

  • 陎Shū

    họ Thư

    8 nét

  • 陏Suítuỳ

    biến thể cũ của 隨|随[Sui2]

    8 nét

  • 陔gāicai

    bước chân; bước đi

    8 nét

  • 陕Shǎnthiểm

    tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây

    8 nét

  • 郡jùnquận

    quận (đơn vị hành chính thời cổ)

    9 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 郅 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu