Tới nội dung chính

邶

邶
bèi
bội
⾩bộ phụ · 7 nét

họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ

邶
bèi
bội
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu