Suí
tuỳ
bộ phụ · 8 nét

tùy theo; tùy thuộc vào

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tùy theo; tùy thuộc vào(kế thừa)

    按照某人或某事的情况改变或跟随ànzhào mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng gǎibiàn huò gēnsuí

    • Anh ấy đi cùng tôi.

  2. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)(kế thừa)

    让别人按照自己的想法去做ràng biérén ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ qù zuò

    • Tôi theo bạn.

  3. động từ

    nghe theo; tuân theo; phục tùng(kế thừa)

    按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò、fúcóng

    • Xin hãy đi theo tôi.

  4. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng(kế thừa)

    跟在后面;按照别人的意思去做gēn zài hòumiàn; ànzhào biérén de yìsi qù zuò

    • Mời bạn đi theo tôi.

  5. trạng từ

    theo sau; tiếp theo sau đó; tùy theo; đi cùng(kế thừa)

    在…之后;接着发生或进行zài zhī hòu; jiēzhe fāshēng huò jìnxíng

    • Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.

  6. danh từ

    họ Tùy; triều Tùy (nhà Tùy)(kế thừa)

    中国古代的一个朝代,也是姓氏zhōngguó gǔdài de yī ge cháodài、yě shì xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.