Tới nội dung chính

降

降
jiàng
giáng
⾩bộ phụ · 8 nét

hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#11080
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống

    中从高处往下落;变得更低cóng gāo chù wǎng xià luò;biàn de gèng dī

    • 。

      Nhiệt độ đã giảm xuống.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳动động từ

    xuống; giảm; hạ xuống

    中从高处向下移动或使某物向下cóng gāo chǔ xiàng xià yídòng huò shǐ mǒuwù xiàng xià

    • 。

      Mưa rơi xuống rồi.

  3. 參动động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    中从高处往下掉;从上往下移动cóng gāo chù wǎng xià diào;cóng shàng wǎng xià yídòng

  4. 肆动động từ

    hạ xuống; giáng xuống

    中从高的地方往下去cóng gāo de dìfang wǎng xià qù

    • 。

      Máy bay đang hạ cánh.

降
jiàng
giáng
BỘ THỦ⾩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu