Tới nội dung chính

陀

陀
tuó
đà
⾩bộ phụ · 7 nét

dốc; đồi thoai thoải

3 nghĩa#21752
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dốc; đồi thoai thoải

  2. 貳名danh từ

    bờ dốc đứng; vách đứng

    • 。

      Bên sông có một bờ dốc.

  3. 參名danh từ

    cỏ thơm (dùng phiên âm)

陀
tuó
đà
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu