láng
lang
bộ phụ · 8 nét

chàng trai; chàng; (văn) lang quân

5 nghĩa#15120
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng trai; chàng; (văn) lang quân

    • Tài trai sắc gái.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Taro nói tiếng anh, phải không ?

  2. danh từ

    quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)

    • Lang là một chức quan thời cổ đại.

  3. danh từ

    họ Lang

  4. danh từ

    danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)

  5. danh từ

    (cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.