trở
bộ phụ · 7 nét

ràng buộc; trở ngại; vướng bận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ràng buộc; trở ngại; vướng bận

    • Đừng cản trở tôi.

  2. động từ

    che khuất; che đậy; che chắn

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  3. động từ

    che khuất; che lấp; chắn lại

    • Anh ấy đã cản trở kế hoạch của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.