phụ
bộ phụ · 7 nét

thêm vào; đính kèm; phụ thêm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24500
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm vào; đính kèm; phụ thêm

    • Xin hãy đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.

  2. động từ

    gần; gắn vào; phụ thuộc

    • Trường học này có kèm theo mẫu giáo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.