Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附
附
phụ
⾩bộ phụ · 7 nétthêm vào; đính kèm; phụ thêm
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24500
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; đính kèm; phụ thêm
- 。
Xin hãy đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.
- 貳动động từ
gần; gắn vào; phụ thuộc
- 。
Trường học này có kèm theo mẫu giáo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ附
Phồn thể坿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm vào; đính kèm; phụ thêm
- 。
Xin hãy đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.
- 貳动động từ
gần; gắn vào; phụ thuộc
- 。
Trường học này có kèm theo mẫu giáo.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)