Tới nội dung chính

邮

邮
yóu
bưu
⾩bộ phụ · 7 nét

bưu điện; bưu chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bưu điện; bưu chính

    • 。

      Bưu điện rất gần nhà tôi.

  2. 貳名danh từ

    bưu điện; thư tín; bưu chính

    • 。

      Lá thư này cần được gửi đi.

邮
yóu
bưu
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu