/
陂
陂
bê
⾩bộ phụ · 7 nétdùng trong địa danh Hoàng Bê (huyện ở Hồ Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Hoàng Bê (huyện ở Hồ Bắc)
陂
bi
⾩bộ phụ · 7 nétao; hồ nhỏ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ao; hồ nhỏ
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 貳名danh từ
ao; đầm; hồ
- 。
Trong cái ao này có rất nhiều cá.
- 參名danh từ
bờ ao; đê bờ
- 肆名danh từ
sườn núi; bờ dốc
- 伍名danh từ
bờ đê; bờ ao
陂
pha
⾩bộ phụ · 7 nétđất gồ ghề; dốc nghiêng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất gồ ghề; dốc nghiêng
- 。
Con đường này rất gồ ghề.
- 貳形tính từ
lồi lõm; không đều; lởm chởm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
陂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh Hoàng Bê (huyện ở Hồ Bắc)
陂
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ao; hồ nhỏ
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 貳名danh từ
ao; đầm; hồ
- 。
Trong cái ao này có rất nhiều cá.
- 參名danh từ
bờ ao; đê bờ
- 肆名danh từ
sườn núi; bờ dốc
- 伍名danh từ
bờ đê; bờ ao
陂
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất gồ ghề; dốc nghiêng
- 。
Con đường này rất gồ ghề.
- 貳形tính từ
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)