Tới nội dung chính

陉

陉
xíng
hình
⾩bộ phụ · 7 nét

khe núi; đèo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khe núi; đèo

  2. 貳名danh từ

    ách; nơi hiểm yếu; chỗ hẻm núi

    • 。

      Dãy núi Thái Hành có tám con đèo.

  3. 參名danh từ

    cửa khẩu; ải; thời điểm then chốt

    • 。

      Núi Thái Hành có tám con đèo.

陉
xíng
hình
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu