Tới nội dung chính

邺

邺
Yè
nghiệp
⾩bộ phụ · 7 nét

họ Diệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Diệp

  2. 貳名danh từ

    địa danh cổ thuộc tỉnh Hà Bắc ngày nay; Nghiệp (đất cổ)

    • 。

      Nghiệp Thành là kinh đô cổ đại.

邺
Yè
nghiệp
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu