Tới nội dung chính

际

际
jì
tế
⾩bộ phụ · 7 nét

biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

  2. 貳名danh từ

    cạnh; bờ; mép; biên

  3. 參名danh từ

    ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn

    • 。

      Quan hệ quốc tế.

  4. 肆名danh từ

    khoảng cách; khoảng thời gian; gián cách

    • 。

      Chuyến bay quốc tế.

  5. 伍名danh từ

    giữa; ở giữa; khoảng cách

  6. 陸名danh từ

    ranh giới; bên cạnh; khi; tiếp giáp

  7. 柒动động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    • 。

      Chúng ta có cơ hội sẽ gặp lại.

  8. 捌名danh từ

    lúc; thời điểm; khi; bên cạnh; giữa (hai vật/nơi)

  9. 玖名danh từ

    dịp; lúc; bên cạnh; biên giới

  10. 拾动động từ

    gặp (hoàn cảnh); tiếp giáp; biên giới; lúc; khi

    • 。

      Anh ấy gặp nhiều may mắn.

际
jì
tế
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu