Tới nội dung chính

陁

陁
tuó
⾩bộ phụ · 7 nét

ngân hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngân hàng(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    sườn đồi; dốc đồi(kế thừa)

陁
tuó
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu