Tới nội dung chính

邹

邹
Zōu
trâu
⾩bộ phụ · 7 nét

họ Trâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Trâu

  2. 貳名danh từ

    nước Trâu (nước chư hầu thời Chu ở đông nam Sơn Đông)

    • 。

      Nước Trâu là một nước chư hầu của nhà Chu.

邹
Zōu
trâu
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu