Tới nội dung chính
⾋

thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

327 chữ
  • 蓼liǎoliệu

    cây rau răm; cây nghể (Polygonum)

    14 nét

  • 蓿xùtúc

    cỏ ba lá; cây mục túc

    14 nét

  • 蔂léiluy

    quấn quanh; bện vào nhau

    14 nét

  • 蔉gǔncổn

    vun gốc cây; đắp đất quanh gốc

    14 nét

  • 蔊hǎn

    cải núi (*Nasturtium montanum*)

    14 nét

  • 蔋dí

    khô; khô ráo

    14 nét

  • 蔌sùtốc

    (văn) rau; rau củ

    14 nét

  • 蔑mièmiệt

    khinh thường; khinh miệt; coi thường

    14 nét

  • 蔗zhègiá

    mía; cây mía

    14 nét

  • 蔘shēnsâm

    nhân sâm; sâm

    14 nét

  • 蔙xuàn

    chuồng (nhốt gia súc)

    14 nét

  • 蔟cùthốc

    giàn/né tằm (dụng cụ cho tằm nhả tơ kết kén)

    14 nét

  • 茑niǎođiểu

    cây tầm gửi (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu

    14 nét

  • 蔫niānyên

    phai màu; tẩy màu; khử màu

    14 nét

  • 蔳qiàn

    biến thể cũ của 蒨[qian4]

    14 nét

  • 蔷qiángtường

    thành phần trong từ "hoa tường vi"

    14 nét

  • 蔸dōu

    gốc và thân dưới của một số cây; bụi (cây)

    14 nét

  • 蔹liǎnliễm

    cây leo; cây bò (dạng thân leo)

    14 nét

  • 蔺lìnlận

    cây bấc (Juncus effusus)

    14 nét

  • 蔽bìtế

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    14 nét

  • 蕖qúcừ

    hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    14 nét

  • 芗xiānghương

    cỏ thơm dùng làm gia vị

    14 nét

  • 𮐨yīng

    nho dại (dùng trong từ "nho dại dại")

    14 nét

  • 荡dàngđãng

    sóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng

    15 nét

  • 蕊ruǐnhuỵ

    nhụy hoa; nhị hoa

    15 nét

  • 䔢huá

    dạng cũ của 華|华[huá]

    15 nét

  • 蔃qiáng

    (lóng, tiếng Quảng) thuốc lá; điếu thuốc

    15 nét

  • 蔬shūsơ

    rau; rau củ

    15 nét

  • 蔾lílê

    cây rau muối (họ Chenopodiaceae)

    15 nét

  • 荨qiánkiền

    dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]

    15 nét

  • 蕃bōphồn

    xem 吐蕃[Tu3 bo1]

    15 nét

  • 蕈xùntẩm

    nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn

    15 nét

  • 蕉jiāotiêu

    chuối; cây chuối

    15 nét

  • 蕍yúdu

    trạch tả (Alisma plantago-aquatica)

    15 nét

  • 荞qiáokiều

    cây kiều mạch; mạch đen

    15 nét

  • 蕐huá

    cây hoa; Trung Hoa; tinh hoa (dạng cổ)

    15 nét

  • 荬mǎi

    rau diếp (dùng trong tên gọi các loại rau diếp dại)

    15 nét

  • 芸yúnvân

    cây vân hương (Ruta graveolens)

    15 nét

  • 蕔bāo

    loại cỏ (cổ)

    15 nét

  • 莸yóudu

    cây lan thảo (Caryopteris divaricata)

    15 nét

  • 荛ráonhiêu

    củi; cây lấy củi

    15 nét

  • 蕙huìhuệ

    lan huệ; cỏ huệ thơm (Coumarouna odorata)

    15 nét

  • 蕞zuìtối

    tụ tập; nhỏ bé

    15 nét

  • 蕠rúnhư

    cây rau dền; ăn (nghĩa cổ)

    15 nét

  • 蕣shùn

    hoa dâm bụt (Hibiscus syriacus)

    15 nét

  • 蕤ruínhuy

    tua; lông mao

    15 nét

  • 蕨juéquyết

    dương xỉ (Pteridium aquilinum)

    15 nét

  • 芜wúvu

    hoang tàn; um tùm cỏ dại

    15 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 蓬 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu