dàng
đãng
bộ thảo · 9 nét

lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

6 nghĩa#14826
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    摇动;左右摆动yáodòng; zuǒyòu baǐdòng

    • Cái xích đu đung đưa trong không trung.

  2. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    左右摇动或摆动zuǒyòu yáodòng huò bǎidòng

    • Xích đu đung đưa trong không trung.

  3. động từ

    quét sạch; gột rửa; lắc lư; phóng đãng

    用扫帚等工具清扫;摇动;不端庄yòng sàozhou děng gōngjù qīngscǎo; yáodòng; búduānzhuàng

    • Anh ấy đã quét sạch bụi bẩn.

  4. tính từ

    phóng đãng; trụy lạc

    行为不正派、不守礼法的xíngwéi búzhèngpài、búshǒu lǐfǎ de

    • Anh ấy sống rất phóng đãng.

  5. danh từ

    ao; đầm; hồ

    小的水池或湖泊xiǎo de shuǐchí huò húbō

  6. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    浪费钱财或时间làngfèi qiánhuà huò shíjiān

    • Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.