Tới nội dung chính

蔑

蔑
miè
miệt
⾋bộ thảo · 14 nét

khinh thường; khinh miệt; coi thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khinh thường; khinh miệt; coi thường

  2. 貳动động từ

    không có gì; khinh thường; coi thường

    • 。

      Anh ta coi thường mọi thứ.

蔑
miè
miệt
BỘ THỦ⾋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu