Tới nội dung chính

蔸

蔸
dōu
⾋bộ thảo · 14 nét

gốc và thân dưới của một số cây; bụi (cây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gốc và thân dưới của một số cây; bụi (cây)

    • 。

      Gốc cây này rất lớn.

  2. 貳量lượng từ

    gốc (cây); bụi; (loại từ chỉ cây cối, bụi cây)

蔸
dōu
BỘ THỦ⾋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu