Tới nội dung chính

蕉

蕉
jiāo
tiêu
⾋bộ thảo · 15 nét

chuối; cây chuối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuối; cây chuối

    • 。

      Tôi thích ăn chuối.

蕉
jiāo
tiêu
BỘ THỦ⾋
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu