ruǐ
nhuỵ
bộ thảo · 15 nét

nhụy hoa; nhuỵ hoa

1 nghĩa#32753
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhụy hoa; nhuỵ hoa

    • Nhụy hoa của bông hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.