Tới nội dung chính

蕤

蕤
ruí
nhuy
⾋bộ thảo · 15 nét

tua; lông mao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tua; lông mao

    • 。

      Trên chiếc đèn lồng này có rất nhiều tua rua.

  2. 貳形tính từ

    rủ xuống; sum sê hoa (văn)

蕤
ruí
nhuy
BỘ THỦ⾋
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu