Tới nội dung chính

蔽

蔽
bì
tế
⾋bộ thảo · 14 nét

che phủ; bảo tồn; giữ gìn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    • 。

      Mây đen che mặt trời.

  2. 貳动động từ

    che chắn; che khuất; che giấu

    • 。

      Xin đừng che khuất tầm nhìn của tôi.

  3. 參动động từ

    che khuất; mờ đục (mắt); (văn) che chắn

  4. 肆动động từ

    che đậy; che giấu

    • 。

      Anh ấy cố gắng che giấu lỗi lầm của mình.

蔽
bì
tế
BỘ THỦ⾋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu