như
bộ thảo · 15 nét

ăn; nếm (văn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn; nếm (văn)(kế thừa)

    • Ăn chay có lợi cho sức khỏe.

  2. động từ

    chịu đựng; nhẫn nhịn(kế thừa)

    • Anh ấy chịu đựng gian khổ, cuối cùng đã thành công.

  3. tính từ

    mùi hôi thối; (văn) ăn; nhẫn chịu(kế thừa)

    • Miếng thịt này có mùi thối.

  4. danh từ

    rau; rau củ(kế thừa)

  5. danh từ

    ăn; nuốt; (nghĩa gốc) rễ cây bám chặt(kế thừa)

    • Rễ cây.

  6. danh từ

    họ Như(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.