shū
bộ thảo · 15 nét

rau; rau củ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau; rau củ

    • Ăn nhiều rau tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.