liǎn
liễm
bộ thảo · 14 nét

cây leo; cây bò (dạng thân leo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây leo; cây bò (dạng thân leo)

  2. danh từ

    leo bò; mọc lan (nói về thực vật)

    • Loại cây liana này rất phổ biến.

  3. danh từ

    dây leo; cây leo bò

    • Loại cây thân leo này phát triển rất nhanh.

  4. danh từ

    dây leo hoang dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)

    • Loại dây leo này có thể dùng làm thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.