huá
bộ thảo · 15 nét

họ Hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Hoa(kế thừa)

    姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng

  2. danh từ

    núi Hoa Sơn ở Thiểm Tây(kế thừa)

    陕西的一座名山Shǎnxī de yī zuò míngshān

    • Hoa Sơn là một trong Ngũ Nhạc của Trung Quốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.