Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
轻松
nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng
中不费力,不紧张,很舒服bù fèi lì, bù jǐnzhāng, hěn shūfu
- 。
Công việc này rất nhẹ nhàng.
- 貳形tính từ
thoải mái; nhẹ nhàng; dễ dàng
中不费力;不困难;舒适愉快bù fèi lì; bù kùnnan; shūshì yúkuài
- 。
Tôi thích cuộc sống thoải mái.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; thoải mái; thư thái
中不费力、舒适、没有压力bù fèi lì、shūshì、méiyǒu yālì
- 。
Anh ấy làm việc rất nhẹ nhàng.
- 肆动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
中感到放松、没有压力、舒服gǎndào fàngōng、méiyǒu yālì、shūfu
- 。
Cuối tuần tôi muốn thư giãn một chút.
- 伍动động từ
thoải mái; nhẹ nhàng; thư thái
中不用费力气;不紧张búyòng fèi lìqi;bújǐnzhāng
- 。
Bạn nên thư giãn một chút.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
中不费力气,感到自在舒服bù fèi lìqi、gǎndào zìzài shūfu
- 。
Tôi cảm thấy rất thoải mái.
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
中不费力气;没有压力或负担bù fèi lìqì; méiyǒu yālì huò fùdàn
- 。
Công việc này rất nhẹ nhàng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
- lao luỵ · mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- cật lực · vất vả; tốn sức; khó nhọc
- nghiêm túc · nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
- trầm trọng · dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- luỵ · tích lũy; tích tụ; chồng chất
- phồn trọng · dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- trang nghiêm · trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- phí kình · tốn công sức; mất công; khó nhọc
nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng
中不费力,不紧张,很舒服bù fèi lì, bù jǐnzhāng, hěn shūfu
- 。
Công việc này rất nhẹ nhàng.
- 貳形tính từ
thoải mái; nhẹ nhàng; dễ dàng
中不费力;不困难;舒适愉快bù fèi lì; bù kùnnan; shūshì yúkuài
- 。
Tôi thích cuộc sống thoải mái.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng; thoải mái; thư thái
中不费力、舒适、没有压力bù fèi lì、shūshì、méiyǒu yālì
- 。
Anh ấy làm việc rất nhẹ nhàng.
- 肆动động từ
thoải mái; thư thái; dễ chịu
中感到放松、没有压力、舒服gǎndào fàngōng、méiyǒu yālì、shūfu
- 。
Cuối tuần tôi muốn thư giãn một chút.
- 伍动động từ
thoải mái; nhẹ nhàng; thư thái
中不用费力气;不紧张búyòng fèi lìqi;bújǐnzhāng
- 。
Bạn nên thư giãn một chút.
- 陸形tính từ
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
中不费力气,感到自在舒服bù fèi lìqi、gǎndào zìzài shūfu
- 。
Tôi cảm thấy rất thoải mái.
- 柒形tính từ
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt
中不费力气;没有压力或负担bù fèi lìqì; méiyǒu yālì huò fùdàn
- 。
Công việc này rất nhẹ nhàng.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây)BỘ
- 公công(công cộng, chung)HÌNH THANH
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
- lao luỵ · mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- cật lực · vất vả; tốn sức; khó nhọc
- nghiêm túc · nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
- trầm trọng · dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- luỵ · tích lũy; tích tụ; chồng chất
- phồn trọng · dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- trang nghiêm · trang nghiêm; uy nghiêm; long trọng
- phí kình · tốn công sức; mất công; khó nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ