轻松

轻松
qīngsōng
khinh tông

nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#1690
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thoải mái; không căng thẳng

    不费力,不紧张,很舒服bù fèi lì, bù jǐnzhāng, hěn shūfu

    • Công việc này rất nhẹ nhàng.

  2. tính từ

    thoải mái; nhẹ nhàng; dễ dàng

    不费力;不困难;舒适愉快bù fèi lì; bù kùnnan; shūshì yúkuài

    • Tôi thích cuộc sống thoải mái.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng; thoải mái; thư thái

    不费力、舒适、没有压力bù fèi lì、shūshì、méiyǒu yālì

    • Anh ấy làm việc rất nhẹ nhàng.

  4. động từ

    thoải mái; thư thái; dễ chịu

    感到放松、没有压力、舒服gǎndào fàngōng、méiyǒu yālì、shūfu

    • Cuối tuần tôi muốn thư giãn một chút.

  5. động từ

    thoải mái; nhẹ nhàng; thư thái

    不用费力气;不紧张búyòng fèi lìqi;bújǐnzhāng

    • Bạn nên thư giãn một chút.

  6. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    不费力气,感到自在舒服bù fèi lìqi、gǎndào zìzài shūfu

    • Tôi cảm thấy rất thoải mái.

  7. tính từ

    nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; (âm nhạc) vui tươi, linh hoạt

    不费力气;没有压力或负担bù fèi lìqì; méiyǒu yālì huò fùdàn

    • Công việc này rất nhẹ nhàng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.