Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻易
轻易
khinh dịch
khinh suất; bừa bãi; tùy tiện
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khinh suất; bừa bãi; tùy tiện
中不谨慎;随便bù jǐnshèn; suíbiàn
- 。
Bạn đừng dễ dàng từ bỏ.
- 貳形tính từ
dễ dàng; tùy tiện; khinh suất
中不费力气;容易;随便bù fèi lìqi; róngyì; suíbiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
轻易
Phồn thể輕易
khinh dịch
khinh suất; bừa bãi; tùy tiện
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khinh suất; bừa bãi; tùy tiện
中不谨慎;随便bù jǐnshèn; suíbiàn
- 。
Bạn đừng dễ dàng từ bỏ.
- 貳形tính từ
dễ dàng; tùy tiện; khinh suất
中不费力气;容易;随便bù fèi lìqi; róngyì; suíbiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ