轻易

轻易
qīng
khinh dịch

khinh suất; bừa bãi; tùy tiện

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4506
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khinh suất; bừa bãi; tùy tiện

    不谨慎;随便bù jǐnshèn; suíbiàn

    • Bạn đừng dễ dàng từ bỏ.

  2. tính từ

    dễ dàng; tùy tiện; khinh suất

    不费力气;容易;随便bù fèi lìqi; róngyì; suíbiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.