简单

简单
jiǎndān
giản đơn

đơn giản; không phức tạp

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#727
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đơn giản; không phức tạp

    不复杂;容易理解或做bù fùzá; róngyì lǐjiě huò zuò

    • Vấn đề này rất đơn giản.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.