Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
简单
简单
giản đơn
đơn giản; không phức tạp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; không phức tạp
中不复杂;容易理解或做bù fùzá; róngyì lǐjiě huò zuò
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
简单
Phồn thể簡單
giản đơn
đơn giản; không phức tạp
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#727
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; không phức tạp
中不复杂;容易理解或做bù fùzá; róngyì lǐjiě huò zuò
- 。
Vấn đề này rất đơn giản.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)