严肃

严肃
yán
nghiêm túc

nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#4532
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm

    态度、表情或气氛很认真、庄重,不轻松随意tàidù、biǎoqíng huò qìfēn hěn rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíyì

    • Anh ấy là một người rất nghiêm túc.

  2. tính từ

    nghiêm túc; nghiêm khắc; nghiêm trang

    认真、庄重,不轻松随便的样子rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíbiàn de yàngzi

    • Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  3. động từ

    nghiêm minh; nghiêm khắc; nghiêm trang; (làm cho) nghiêm chỉnh, chỉnh đốn

    用严格的态度对待;使变得庄重认真yòng yángé de tàidù duìdài; shǐ biànde zhuānghòng rènzhēn

    • Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành kỷ luật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.