Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
严肃
nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
中态度、表情或气氛很认真、庄重,不轻松随意tàidù、biǎoqíng huò qìfēn hěn rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíyì
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm túc; nghiêm khắc; nghiêm trang
中认真、庄重,不轻松随便的样子rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíbiàn de yàngzi
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 參动động từ
nghiêm minh; nghiêm khắc; nghiêm trang; (làm cho) nghiêm chỉnh, chỉnh đốn
中用严格的态度对待;使变得庄重认真yòng yángé de tàidù duìdài; shǐ biànde zhuānghòng rènzhēn
- 。
Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành kỷ luật.
解字
GIẢI TỰnghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm túc; nghiêm trang; trang nghiêm
中态度、表情或气氛很认真、庄重,不轻松随意tàidù、biǎoqíng huò qìfēn hěn rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíyì
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
- 貳形tính từ
nghiêm túc; nghiêm khắc; nghiêm trang
中认真、庄重,不轻松随便的样子rènzhēn、zhuāngzhòng,bù qīngsōng suíbiàn de yàngzi
- 。
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
- 參动động từ
nghiêm minh; nghiêm khắc; nghiêm trang; (làm cho) nghiêm chỉnh, chỉnh đốn
中用严格的态度对待;使变得庄重认真yòng yángé de tàidù duìdài; shǐ biànde zhuānghòng rènzhēn
- 。
Chúng ta phải nghiêm túc chấp hành kỷ luật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.