氛围

氛围
fēnwéi
phân vi

bầu không khí; không khí; khung cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16813
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu không khí; không khí; khung cảnh

    • Không khí ở đây rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.