费劲

费劲
fèijìn
phí kình

tốn sức; vất vả; mất công

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17380
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốn sức; vất vả; mất công

    • Công việc này rất vất vả.

  2. động từ

    tốn công sức; mất công; khó nhọc

    • Công việc này rất tốn sức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.