生活
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
中人每天所需要做的事情和所有的经历rén měitiān suǒ xūyào zuò de shìqing hé suǒyǒu de jīnglì
- 。
Cuộc sống của tôi rất tốt.
- ,。
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trở nên thoải mái hơn nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
- 貳动động từ
sống; sinh sống; cuộc sống; đời sống
中存在于世上,进行日常活动cúnzài yú shìshang、jìnxíng rìcháng huódòng
- 。
Tôi thích cuộc sống ở đây.
- 。
Cô ấy sống một mình ở nước ngoài suốt mười năm.
- 參名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
中人每天的工作、休息、吃饭等日常活动rén měi tiān de gōngzuò、xiūxi、chīfàn děng rìcháng huódòng
- 。
Tôi thích cuộc sống hiện tại.
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc sống; sinh hoạt; đời sống
中人每天所需要做的事情和所有的经历rén měitiān suǒ xūyào zuò de shìqing hé suǒyǒu de jīnglì
- 。
Cuộc sống của tôi rất tốt.
- ,。
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trở nên thoải mái hơn nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
- 貳动động từ
sống; sinh sống; cuộc sống; đời sống
中存在于世上,进行日常活动cúnzài yú shìshang、jìnxíng rìcháng huódòng
- 。
Tôi thích cuộc sống ở đây.
- 。
Cô ấy sống một mình ở nước ngoài suốt mười năm.
- 參名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
中人每天的工作、休息、吃饭等日常活动rén měi tiān de gōngzuò、xiūxi、chīfàn děng rìcháng huódòng
- 。
Tôi thích cuộc sống hiện tại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.