Tới nội dung chính

生活

生活
shēnghuó
sinh hoạt

cuộc sống; sinh hoạt; đời sống

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#257
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cuộc sống; sinh hoạt; đời sống

    中人每天所需要做的事情和所有的经历rén měitiān suǒ xūyào zuò de shìqing hé suǒyǒu de jīnglì

    • 。

      Cuộc sống của tôi rất tốt.

    • ,。

      Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy trở nên thoải mái hơn nhiều.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.

    • 。

      Tôi đã sống hàng tháng trên biển.

  2. 貳动động từ

    sống; sinh sống; cuộc sống; đời sống

    中存在于世上,进行日常活动cúnzài yú shìshang、jìnxíng rìcháng huódòng

    • 。

      Tôi thích cuộc sống ở đây.

    • 。

      Cô ấy sống một mình ở nước ngoài suốt mười năm.

  3. 參名danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống

    中人每天的工作、休息、吃饭等日常活动rén měi tiān de gōngzuò、xiūxi、chīfàn děng rìcháng huódòng

    • 。

      Tôi thích cuộc sống hiện tại.

生
shēng
sinh
BỘ THỦ⽣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu